Dịch vụ KCB/KSK

BẢNG GIÁ
Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Phòng khám đa khoa trực thuộc Trung tâm Y tế quận Thanh Xuân
(Kèm theo quyết định số  330/QĐ-TTYT ngày  30/12 /2024 của TTYT quận Thanh Xuân)
ĐV tính: đồng
STT Mã tương đương Tên chương theo TT 23/2024 Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá Ghi chú Phân Loại PTTT Đơn giá
Giá BHYT

thanh toán

1 Giá Khám bệnh 36,500 36,500
2 01.0303.0001 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh T2 58,600 58,600
3 01.0239.0001 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu T2 58,600 58,600
4 02.0063.0001 02. NỘI KHOA Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 58,600 58,600
5 02.0314.0001 02. NỘI KHOA Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng 58,600 58,600
6 18.0016.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 58,600 58,600
7 18.0015.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58,600 58,600
8 18.0020.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 58,600 58,600
9 18.0036.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 58,600 58,600
10 18.0034.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 58,600 58,600
11 18.0035.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 58,600 58,600
12 18.0030.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58,600 58,600
13 18.0018.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 58,600 58,600
14 18.0001.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 58,600 58,600
15 18.0054.0001 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 58,600 58,600
16 01.0018.0004 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường T1 252,300 252,300
17 02.0119.0004 02. NỘI KHOA Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường T3 252,300 252,300
18 18.0072.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
19 18.0077.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Chausse III Chụp X-quang Chausse III [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
20 18.0089.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
21 18.0087.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
22 18.0095.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
23 18.0123.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
24 18.0074.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
25 18.0073.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
26 18.0076.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
27 18.0110.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
28 18.0105.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
29 18.0080.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
30 18.0101.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch  [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
31 18.0100.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
32 18.0098.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
33 18.0069.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao  [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
34 18.0085.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang mỏm trâm Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
35 18.0120.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
36 18.0119.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
37 18.0082.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
38 18.0078.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
39 18.0067.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
40 18.0070.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
41 18.0079.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Stenvers Chụp X-quang Stenvers [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
42 18.0102.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng  [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
43 18.0108.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
44 18.0075.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
45 18.0099.0010 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 58,300 58,300
46 18.0096.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
47 18.0090.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
48 18.0092.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
49 18.0094.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
50 18.0093.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
51 18.0091.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
52 18.0071.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
53 18.0112.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
54 18.0104.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
55 18.0122.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
56 18.0068.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
57 18.0116.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
58 18.0113.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
59 18.0114.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng  [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
60 18.0106.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
61 18.0103.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
62 18.0115.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
63 18.0107.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
64 18.0111.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
65 18.0117.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
66 18.0121.0011 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
67 18.0125.0012 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  [> 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
68 18.0109.0012 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24×30 cm, 1 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 64,300 64,300
69 18.0086.0013 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24×30 cm, 2 tư thế] Áp dụng cho 01 vị trí 77,300 77,300
70 18.0081.2001 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) 16,100 16,100
71 18.0124.0016 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] 109,300 109,300
72 18.0131.0017 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang ruột non Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] 124,300 124,300
73 18.0130.0017 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang thực quản dạ dày Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] 124,300 124,300
74 18.0133.0019 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chưa bao gồm thuốc cản quang. T3 280,800 280,800
75 18.0144.0022 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang bàng quang trên xương mu Chụp X-quang bàng quang trên xương mu T2 246,800 246,800
76 18.0084.0028 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Áp dụng cho 01 vị trí 73,300 73,300
77 18.0127.0028 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường Áp dụng cho 01 vị trí T3 73,300 73,300
78 18.0128.0028 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang tại phòng mổ Chụp X-quang tại phòng mổ Áp dụng cho 01 vị trí T3 73,300 73,300
79 18.0088.0030 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] Áp dụng cho 01 vị trí 130,300 130,300
80 18.0097.0030 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] Áp dụng cho 01 vị trí 130,300 130,300
81 01.0065.0071 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Bóp bóng ambu qua mặt nạ Bóp bóng ambu qua mặt nạ T2 248,500 248,500
82 13.0200.0071 13. PHỤ SẢN Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh 248,500 248,500
83 01.0158.0074 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. T1 532,500 532,500
84 03.0113.0074 03. NHI KHOA Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. TDB 532,500 532,500
85 01.0053.0075 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. T3 40,300 40,300
86 03.1703.0075 03. NHI KHOA Cắt chỉ khâu da Cắt chỉ khâu da Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. T3 40,300 40,300
87 03.3826.0075 03. NHI KHOA Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. T3 40,300 40,300
88 14.0203.0075 14. MẮT Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. T3 40,300 40,300
89 14.0192.0075 14. MẮT Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. T2 40,300 40,300
90 14.0204.0075 14. MẮT Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. T3 40,300 40,300
91 15.0302.0075 15. TAI MŨI HỌNG Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ sau phẫu thuật Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 40,300 40,300
92 01.0240.0077 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu T2 153,700 153,700
93 03.2354.0077 03. NHI KHOA Chọc dịch màng bụng Chọc dịch màng bụng T3 153,700 153,700
94 03.2355.0077 03. NHI KHOA Dẫn lưu dịch màng bụng Dẫn lưu dịch màng bụng T3 153,700 153,700
95 03.0148.0083 03. NHI KHOA Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống Chưa bao gồm kim chọc dò. T2 126,900 126,900
96 02.0177.0086 02. NỘI KHOA Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu T2 126,700 126,700
97 01.0243.0095 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] T2 729,400 729,400
98 01.0216.0103 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày T3 101,800 101,800
99 02.0244.0103 02. NỘI KHOA Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày T3 101,800 101,800
100 03.0167.0103 03. NHI KHOA Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày T3 101,800 101,800
101 01.0055.0114 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) T2 14,100 14,100
102 01.0054.0114 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) T3 14,100 14,100
103 02.0150.0114 02. NỘI KHOA Hút đờm hầu họng Hút đờm hầu họng T3 14,100 14,100
104 10.0405.0156 10. NGOẠI KHOA Nong niệu đạo Nong niệu đạo T1 273,500 273,500
105 01.0165.0158 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục Chưa bao gồm hóa chất. T2 230,500 230,500
106 02.0233.0158 02. NỘI KHOA Rửa bàng quang Rửa bàng quang Chưa bao gồm hóa chất. T3 230,500 230,500
107 02.0232.0158 02. NỘI KHOA Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục Chưa bao gồm hóa chất. T2 230,500 230,500
108 10.0353.0158 10. NGOẠI KHOA Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Chưa bao gồm hóa chất. T1 230,500 230,500
109 01.0218.0159 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu T2 152,000 152,000
110 02.0313.0159 02. NỘI KHOA Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu T3 152,000 152,000
111 03.0168.0159 03. NHI KHOA Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu T2 152,000 152,000
112 01.0219.0160 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín T2 622,500 622,500
113 02.0061.0164 02. NỘI KHOA Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 194,700 194,700
114 03.2331.0164 03. NHI KHOA Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe T1 194,700 194,700
115 03.3911.0200 03. NHI KHOA Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài  ≤ 15cm] Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. T2 64,300 64,300
116 15.0303.0200 15. TAI MŨI HỌNG Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài  ≤ 15cm] Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. T3 64,300 64,300
117 07.0225.0200 7. NỘI TIẾT Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài  ≤ 15cm] Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. T3 64,300 64,300
118 01.0267.0203 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] T3 148,600 148,600
119 02.0163.0203 02. NỘI KHOA Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN T2 148,600 148,600
120 01.0089.0206 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng T2 263,700 263,700
121 01.0080.0206 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản T3 263,700 263,700
122 02.0067.0206 02. NỘI KHOA Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản T2 263,700 263,700
123 01.0160.0210 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang T3 101,800 101,800
124 01.0164.0210 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thông bàng quang Thông bàng quang T3 101,800 101,800
125 02.0188.0210 02. NỘI KHOA Đặt sonde bàng quang Đặt sonde bàng quang T3 101,800 101,800
126 01.0223.0211 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn T3 92,400 92,400
127 01.0222.0211 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thụt giữ Thụt giữ T3 92,400 92,400
128 01.0221.0211 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thụt tháo Thụt tháo T3 92,400 92,400
129 02.0247.0211 02. NỘI KHOA Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn T3 92,400 92,400
130 02.0338.0211 02. NỘI KHOA Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng T3 92,400 92,400
131 02.0339.0211 02. NỘI KHOA Thụt tháo phân Thụt tháo phân T3 92,400 92,400
132 03.0178.0211 03. NHI KHOA Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn T3 92,400 92,400
133 03.2358.0211 03. NHI KHOA Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn T3 92,400 92,400
134 03.0179.0211 03. NHI KHOA Thụt tháo phân Thụt tháo phân T3 92,400 92,400
135 03.2357.0211 03. NHI KHOA Thụt tháo phân Thụt tháo phân T3 92,400 92,400
136 03.2389.0212 03. NHI KHOA Tiêm bắp thịt Tiêm bắp thịt Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. T3 15,100 15,100
137 03.2388.0212 03. NHI KHOA Tiêm dưới da Tiêm dưới da Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. T3 15,100 15,100
138 03.2390.0212 03. NHI KHOA Tiêm tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. T3 15,100 15,100
139 03.2387.0212 03. NHI KHOA Tiêm trong da Tiêm trong da Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. T3 15,100 15,100
140 01.0006.0215 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. T3 25,100 25,100
141 03.2391.0215 03. NHI KHOA Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. T3 25,100 25,100
142 11.0089.0215 11. BỎNG Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. T3 25,100 25,100
143 03.3821.0216 03. NHI KHOA Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản T2 194,700 194,700
144 03.3827.0216 03. NHI KHOA Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] T3 194,700 194,700
145 03.2245.0216 03. NHI KHOA Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] T1 194,700 194,700
146 15.0301.0216 15. TAI MŨI HỌNG Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] T1 194,700 194,700
147 03.3825.0217 03. NHI KHOA Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm  [tổn thương nông] T2 269,500 269,500
148 03.3818.0218 03. NHI KHOA Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn T3 289,500 289,500
149 03.0287.0222 03. NHI KHOA Bó thuốc Bó thuốc T3 57,600 57,600
150 08.0003.2045 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Mãng châm Mãng châm T1 83,300 83,300
151 08.0008.2045 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Ôn châm Ôn châm [kim dài] T2 83,300 83,300
152 03.0289.0224 03. NHI KHOA Hào châm Hào châm T3 76,300 76,300
153 03.0291.0224 03. NHI KHOA Ôn châm Ôn châm T2 76,300 76,300
154 08.0010.0224 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Chích lể Chích lể T3 76,300 76,300
155 08.0002.0224 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Hào châm Hào châm T3 76,300 76,300
156 08.0001.0224 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Mai hoa châm Mai hoa châm T3 76,300 76,300
157 08.0004.0224 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Nhĩ châm Nhĩ châm T2 76,300 76,300
158 03.0288.0228 03. NHI KHOA Chườm ngải Chườm ngải T3 37,000 37,000
159 03.0694.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn T3 37,000 37,000
160 03.0696.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn T3 37,000 37,000
161 03.0693.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn T3 37,000 37,000
162 03.0673.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn T3 37,000 37,000
163 03.0671.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn T3 37,000 37,000
164 03.0672.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn T3 37,000 37,000
165 03.0675.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn T3 37,000 37,000
166 03.0679.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn T3 37,000 37,000
167 03.0678.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn T3 37,000 37,000
168 03.0681.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn T3 37,000 37,000
169 03.0674.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn T3 37,000 37,000
170 03.0677.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị liệt thể hàn Cứu điều trị liệt thể hàn T3 37,000 37,000
171 03.0676.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn T3 37,000 37,000
172 03.0690.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Cứu điều trị nôn nấc thể hàn T3 37,000 37,000
173 03.0691.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn T3 37,000 37,000
174 03.0695.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn T3 37,000 37,000
175 03.0692.0228 03. NHI KHOA Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn T3 37,000 37,000
176 08.0027.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Chườm ngải Chườm ngải T3 37,000 37,000
177 08.0009.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu Cứu T3 37,000 37,000
178 08.0468.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn T3 37,000 37,000
179 08.0476.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn T3 37,000 37,000
180 08.0472.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn T3 37,000 37,000
181 08.0470.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn T3 37,000 37,000
182 08.0473.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn T3 37,000 37,000
183 08.0461.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn T3 37,000 37,000
184 08.0465.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị di tinh thể hàn Cứu điều trị di tinh thể hàn T3 37,000 37,000
185 08.0462.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn T3 37,000 37,000
186 08.0451.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn T3 37,000 37,000
187 08.0458.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn T3 37,000 37,000
188 08.0457.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn T3 37,000 37,000
189 08.0460.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn T3 37,000 37,000
190 08.0466.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị liệt dương thể hàn Cứu điều trị liệt dương thể hàn T3 37,000 37,000
191 08.0459.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn T3 37,000 37,000
192 08.0453.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu điều trị nấc thể hàn T3 37,000 37,000
193 08.0454.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 37,000 37,000
194 08.0456.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn T3 37,000 37,000
195 08.0471.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn T3 37,000 37,000
196 08.0477.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn T3 37,000 37,000
197 08.0467.0228 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn T3 37,000 37,000
198 08.0005.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm Điện châm [kim dài] T2 85,300 85,300
199 08.0115.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện mãng châm điều trị béo phì Điện mãng châm điều trị béo phì T1 85,300 85,300
200 08.0143.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện mãng châm điều trị đau hố mắt Điện mãng châm điều trị đau hố mắt T1 85,300 85,300
201 08.0157.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện mãng châm điều trị đau lưng Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài] T1 85,300 85,300
202 08.0114.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài] T1 85,300 85,300
203 08.0142.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] T1 85,300 85,300
204 08.0141.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] T1 85,300 85,300
205 08.0116.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não T1 85,300 85,300
206 08.0155.2046 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài] T1 85,300 85,300
207 03.0468.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị bại não Điện châm điều trị bại não T2 78,300 78,300
208 03.0506.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị bí đái Điện châm điều trị bí đái T2 78,300 78,300
209 03.0485.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm điều trị chắp lẹo T2 78,300 78,300
210 03.0472.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T2 78,300 78,300
211 03.0531.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị chứng tic Điện châm điều trị chứng tic T2 78,300 78,300
212 03.0505.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đái dầm Điện châm điều trị đái dầm T2 78,300 78,300
213 03.0522.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn T2 78,300 78,300
214 03.0527.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đau lưng Điện châm điều trị đau lưng T2 78,300 78,300
215 03.0528.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đau mỏi cơ Điện châm điều trị đau mỏi cơ T2 78,300 78,300
216 03.0516.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng T2 78,300 78,300
217 03.0467.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Điện châm điều trị đau thần kinh toạ T2 78,300 78,300
218 03.0461.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị di chứng bại liệt Điện châm điều trị di chứng bại liệt T2 78,300 78,300
219 03.0515.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư T2 78,300 78,300
220 03.0514.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 78,300 78,300
221 03.0471.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác T2 78,300 78,300
222 03.0530.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm điều trị hội chứng vai gáy T2 78,300 78,300
223 03.0490.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị lác Điện châm điều trị lác T2 78,300 78,300
224 03.0463.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị liệt chi dưới Điện châm điều trị liệt chi dưới T2 78,300 78,300
225 03.0462.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên T2 78,300 78,300
226 03.0484.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T2 78,300 78,300
227 03.0465.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ T2 78,300 78,300
228 03.0464.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị liệt nửa người Điện châm điều trị liệt nửa người T2 78,300 78,300
229 03.0497.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị nôn nấc Điện châm điều trị nôn nấc T2 78,300 78,300
230 03.0495.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 78,300 78,300
231 03.0512.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não T2 78,300 78,300
232 03.0507.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 78,300 78,300
233 03.0486.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị sụp mi Điện châm điều trị sụp mi T2 78,300 78,300
234 03.0466.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị teo cơ Điện châm điều trị teo cơ T2 78,300 78,300
235 03.0494.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị thất ngôn Điện châm điều trị thất ngôn T2 78,300 78,300
236 03.0526.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị thoái hóa khớp Điện châm điều trị thoái hóa khớp T2 78,300 78,300
237 03.0483.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 78,300 78,300
238 03.0509.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị viêm Amidan cấp Điện châm điều trị viêm Amidan cấp T2 78,300 78,300
239 03.0496.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta T2 78,300 78,300
240 03.0524.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh T2 78,300 78,300
241 03.0525.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp T2 78,300 78,300
242 03.0529.0230 03. NHI KHOA Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai T2 78,300 78,300
243 08.0293.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm điều trị bí đái cơ năng T2 78,300 78,300
244 08.0321.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt T2 78,300 78,300
245 08.0313.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp T2 78,300 78,300
246 08.0312.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng T2 78,300 78,300
247 08.0315.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác T2 78,300 78,300
248 08.0281.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị hội chứng stress Điện châm điều trị hội chứng stress T2 78,300 78,300
249 08.0278.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình T2 78,300 78,300
250 08.0279.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp T2 78,300 78,300
251 08.0299.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng T2 78,300 78,300
252 08.0301.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên T2 78,300 78,300
253 08.0316.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh T2 78,300 78,300
254 08.0300.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 78,300 78,300
255 08.0317.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 78,300 78,300
256 08.0280.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính T2 78,300 78,300
257 08.0284.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị trĩ Điện châm điều trị trĩ T2 78,300 78,300
258 08.0314.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị ù tai Điện châm điều trị ù tai T2 78,300 78,300
259 08.0283.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện châm điều trị viêm Amidan Điện châm điều trị viêm Amidan T2 78,300 78,300
260 08.0164.0230 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản T2 78,300 78,300
261 08.0481.0235 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Giác hơi điều trị các chứng đau Giác hơi điều trị các chứng đau T3 36,700 36,700
262 08.0482.0235 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Giác hơi điều trị cảm cúm Giác hơi điều trị cảm cúm T3 36,700 36,700
263 08.0479.0235 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn T3 36,700 36,700
264 08.0480.0235 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt T3 36,700 36,700
265 13.0051.0237 13. PHỤ SẢN Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] 40,900 40,900
266 17.0011.0237 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại 40,900 40,900
267 08.0024.0249 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc YHCT bộ phận T3 54,800 54,800
268 03.0284.0252 03. NHI KHOA Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. T3 14,000 14,000
269 08.0015.0252 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. 14,000 14,000
270 08.0028.0259 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Luyện tập dưỡng sinh Luyện tập dưỡng sinh 33,400 33,400
271 03.0539.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị bại não Thuỷ châm điều trị bại não Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
272 03.0584.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị chứng tic Thuỷ châm điều trị chứng tic Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
273 03.0580.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
274 03.0581.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
275 03.0538.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
276 03.0602.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
277 03.0583.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
278 03.0532.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị liệt Thuỷ châm điều trị liệt Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
279 03.0534.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
280 03.0533.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
281 03.0536.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
282 03.0535.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
283 03.0537.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị teo cơ Thuỷ châm điều trị teo cơ Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
284 03.0579.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
285 03.0553.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
286 03.0578.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
287 03.0582.0271 03. NHI KHOA Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
288 08.0006.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thủy châm Thủy châm Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
289 08.0357.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
290 08.0359.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm điều trị đau dây V Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
291 08.0376.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
292 08.0378.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
293 08.0352.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
294 08.0331.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
295 08.0322.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
296 08.0351.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
297 08.0354.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
298 08.0365.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
299 08.0356.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
300 08.0366.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
301 08.0330.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
302 08.0326.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm điều trị nấc Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
303 08.0364.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
304 08.0355.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
305 08.0377.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
306 08.0375.0271 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Chưa bao gồm thuốc. T2 77,100 77,100
307 01.0085.0277 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp T2 32,900 32,900
308 02.0068.0277 02. NỘI KHOA Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp T3 32,900 32,900
309 03.0609.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em T2 76,000 76,000
310 03.0613.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ T2 76,000 76,000
311 03.0660.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái T2 76,000 76,000
312 03.0612.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất T2 76,000 76,000
313 03.0652.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic T2 76,000 76,000
314 03.0614.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai T2 76,000 76,000
315 03.0611.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới T2 76,000 76,000
316 03.0610.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên T2 76,000 76,000
317 03.0668.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm T2 76,000 76,000
318 03.0644.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày T2 76,000 76,000
319 03.0648.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng T2 76,000 76,000
320 03.0649.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ T2 76,000 76,000
321 03.0642.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn T2 76,000 76,000
322 03.0607.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ T2 76,000 76,000
323 03.0666.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư T2 76,000 76,000
324 03.0665.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 76,000 76,000
325 03.0615.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác T2 76,000 76,000
326 03.0651.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy T2 76,000 76,000
327 03.0603.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt T2 76,000 76,000
328 03.0617.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh T2 76,000 76,000
329 03.0605.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới T2 76,000 76,000
330 03.0604.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên T2 76,000 76,000
331 03.0630.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên T2 76,000 76,000
332 03.0616.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ T2 76,000 76,000
333 03.0608.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não T2 76,000 76,000
334 03.0606.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người T2 76,000 76,000
335 03.0645.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc T2 76,000 76,000
336 03.0661.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 76,000 76,000
337 03.0631.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi T2 76,000 76,000
338 03.0657.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón T2 76,000 76,000
339 03.0618.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ T2 76,000 76,000
340 03.0647.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp T2 76,000 76,000
341 03.0629.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 76,000 76,000
342 03.0646.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp T2 76,000 76,000
343 03.0650.0280 03. NHI KHOA Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai T2 76,000 76,000
344 08.0442.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng T2 76,000 76,000
345 08.0398.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất T2 76,000 76,000
346 08.0433.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt T2 76,000 76,000
347 08.0400.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai T2 76,000 76,000
348 08.0397.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới T2 76,000 76,000
349 08.0396.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên T2 76,000 76,000
350 08.0429.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp T2 76,000 76,000
351 08.0430.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng T2 76,000 76,000
352 08.0425.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn T2 76,000 76,000
353 08.0426.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng T2 76,000 76,000
354 08.0410.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress T2 76,000 76,000
355 08.0392.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông T2 76,000 76,000
356 08.0432.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy T2 76,000 76,000
357 08.0390.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới T2 76,000 76,000
358 08.0389.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên T2 76,000 76,000
359 08.0414.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên T2 76,000 76,000
360 08.0402.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ T2 76,000 76,000
361 08.0393.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não T2 76,000 76,000
362 08.0391.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não T2 76,000 76,000
363 08.0409.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ T2 76,000 76,000
364 08.0427.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc T2 76,000 76,000
365 08.0434.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 76,000 76,000
366 08.0435.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa T2 76,000 76,000
367 08.0439.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón T2 76,000 76,000
368 08.0413.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 76,000 76,000
369 08.0428.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp T2 76,000 76,000
370 08.0431.0280 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai T2 76,000 76,000
371 02.0166.0283 02. NỘI KHOA Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 64,900 64,900
372 08.0020.0284 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc T3 50,300 50,300
373 08.0021.0285 8. Y HỌC CỔ TRUYỀN Xông khói thuốc Xông khói thuốc T3 45,300 45,300
374 01.0056.0300 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) T3 373,600 373,600
375 03.2384.0307 03. NHI KHOA Test áp (Patch test) với các loại thuốc Test áp (Patch test) với các loại thuốc T1 546,100 546,100
376 03.2382.0313 03. NHI KHOA Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc T1 394,800 394,800
377 03.2383.0314 03. NHI KHOA Test nội bì Test nội bì T1 493,800 493,800
378 05.0051.0324 5. DA LIỄU Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn T3 380,200 380,200
379 03.3041.0329 03. NHI KHOA Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
380 03.3046.0329 03. NHI KHOA Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
381 03.3037.0329 03. NHI KHOA Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ T2 399,000 399,000
382 03.3038.0329 03. NHI KHOA Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
383 03.3035.0329 03. NHI KHOA Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T3 399,000 399,000
384 03.3036.0329 03. NHI KHOA Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T3 399,000 399,000
385 03.3045.0329 03. NHI KHOA Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
386 03.3047.0329 03. NHI KHOA Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
387 03.3043.0329 03. NHI KHOA Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
388 03.3042.0329 03. NHI KHOA Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
389 03.3039.0329 03. NHI KHOA Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
390 03.3040.0329 03. NHI KHOA Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
391 03.3044.0329 03. NHI KHOA Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng T2 399,000 399,000
392 05.0049.0329 5. DA LIỄU Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Điều trị sẩn cục bằng đốt điện T2 399,000 399,000
393 13.0155.0334 13. PHỤ SẢN Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn T2 889,700 889,700
394 03.3033.0340 03. NHI KHOA Nạo vét lỗ đáo không viêm xương Nạo vét lỗ đáo không viêm xương P3 649,800 649,800
395 07.0233.0355 7. NỘI TIẾT Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường T3 292,300 292,300
396 07.0232.0367 7. NỘI TIẾT Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường T2 452,800 452,800
397 10.0356.0436 10. NGOẠI KHOA Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Chưa bao gồm sonde JJ. P2 1,920,900 1,920,900
398 03.2356.0505 03. NHI KHOA Chọc hút áp xe thành bụng Chọc hút áp xe thành bụng T3 218,500 218,500
399 03.3910.0505 03. NHI KHOA Trích hạch viêm mủ Trích hạch viêm mủ TDB 218,500 218,500
400 03.2119.0505 03. NHI KHOA Trích nhọt ống tai ngoài Trích nhọt ống tai ngoài P2 218,500 218,500
401 03.3909.0505 03. NHI KHOA Trích rạch áp xe nhỏ Trích rạch áp xe nhỏ TDB 218,500 218,500
402 14.0215.0505 14. MẮT Rạch áp xe mi Rạch áp xe mi T1 218,500 218,500
403 14.0216.0505 14. MẮT Rạch áp xe túi lệ Rạch áp xe túi lệ T1 218,500 218,500
404 15.0304.0505 15. TAI MŨI HỌNG Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ T3 218,500 218,500
405 01.0157.0508 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn T2 58,400 58,400
406 03.0112.0508 03. NHI KHOA Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn T2 58,400 58,400
407 03.3083.0576 03. NHI KHOA Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu P3 2,767,900 2,767,900
408 28.0161.0576 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ P3 2,767,900 2,767,900
409 28.0162.0576 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức P3 2,767,900 2,767,900
410 10.0411.0584 10. NGOẠI KHOA Cắt hẹp bao quy đầu Cắt hẹp bao quy đầu P3 1,509,500 1,509,500
411 10.0359.0584 10. NGOẠI KHOA Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Dẫn lưu bàng quang đơn thuần P3 1,509,500 1,509,500
412 10.0412.0584 10. NGOẠI KHOA Mở rộng lỗ sáo Mở rộng lỗ sáo P3 1,509,500 1,509,500
413 28.0110.0584 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ Khâu vết thương vùng môi Khâu vết thương vùng môi P3 1,509,500 1,509,500
414 03.2734.0589 03. NHI KHOA Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin P2 1,369,400 1,369,400
415 13.0053.0594 13. PHỤ SẢN Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 139,000 139,000
416 13.0147.0597 13. PHỤ SẢN Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo P3 2,268,300 2,268,300
417 03.2258.0601 03. NHI KHOA Trích áp xe tuyến Bartholin Trích áp xe tuyến Bartholin T3 951,600 951,600
418 13.0151.0601 13. PHỤ SẢN Trích áp xe tuyến Bartholin Trích áp xe tuyến Bartholin T2 951,600 951,600
419 13.0153.0603 13. PHỤ SẢN Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh T1 885,400 885,400
420 13.0145.0611 13. PHỤ SẢN Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… T2 191,500 191,500
421 13.0157.0619 13. PHỤ SẢN Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết T2 236,500 236,500
422 03.2263.0624 03. NHI KHOA Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo P3 2,119,400 2,119,400
423 13.0040.0629 13. PHỤ SẢN Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 94,600 94,600
424 03.2262.0630 03. NHI KHOA Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo T1 653,700 653,700
425 13.0148.0630 13. PHỤ SẢN Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo T2 653,700 653,700
426 13.0049.0635 13. PHỤ SẢN Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ T2 376,500 376,500
427 13.0156.0639 13. PHỤ SẢN Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính T1 627,100 627,100
428 13.0048.0640 13. PHỤ SẢN Nong cổ tử cung do bế sản dịch Nong cổ tử cung do bế sản dịch T3 313,500 313,500
429 13.0239.0645 13. PHỤ SẢN Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 199,700 199,700
430 13.0238.0648 13. PHỤ SẢN Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không T2 429,500 429,500
431 03.2264.0669 03. NHI KHOA Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn P2 3,116,800 3,116,800
432 13.0154.0712 13. PHỤ SẢN Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo T3 414,500 414,500
433 13.0166.0715 13. PHỤ SẢN Soi cổ tử cung Soi cổ tử cung 68,100 68,100
434 13.0144.0721 13. PHỤ SẢN Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo T1 436,200 436,200
435 13.0150.0724 13. PHỤ SẢN Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn P2 1,754,800 1,754,800
436 03.1692.0730 03. NHI KHOA Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo T2 41,200 41,200
437 14.0206.0730 14. MẮT Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo T2 41,200 41,200
438 03.1659.0738 03. NHI KHOA Cắt bỏ chắp có bọc Cắt bỏ chắp có bọc T1 85,500 85,500
439 03.1693.0738 03. NHI KHOA Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc T2 85,500 85,500
440 14.0167.0738 14. MẮT Cắt bỏ chắp có bọc Cắt bỏ chắp có bọc T1 85,500 85,500
441 14.0207.0738 14. MẮT Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc T2 85,500 85,500
442 14.0169.0738 14. MẮT Trích dẫn lưu túi lệ Trích dẫn lưu túi lệ P3 85,500 85,500
443 03.1673.0740 03. NHI KHOA Bơm hơi tiền phòng Bơm hơi tiền phòng P2 1,244,100 1,244,100
444 03.1654.0748 03. NHI KHOA Tập nhược thị Tập nhược thị 43,600 43,600
445 14.0262.0751 14. MẮT Đo độ lác Đo độ lác 77,000 77,000
446 14.0265.0751 14. MẮT Đo thị giác 2 mắt Đo thị giác 2 mắt T1 77,000 77,000
447 21.0087.0751 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Đo độ lác Đo độ lác 77,000 77,000
448 21.0085.0753 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Đo khúc xạ giác mạc Javal Đo khúc xạ giác mạc Javal 41,900 41,900
449 14.0258.0754 14. MẮT Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 12,700 12,700
450 21.0084.0754 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 12,700 12,700
451 14.0255.0755 14. MẮT Đo nhãn áp Đo nhãn áp 31,600 31,600
452 21.0092.0755 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Đo nhãn áp Đo nhãn áp 31,600 31,600
453 21.0080.0757 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 31,100 31,100
454 03.1691.0759 03. NHI KHOA Đốt lông xiêu Đốt lông xiêu T2 53,600 53,600
455 14.0205.0759 14. MẮT Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu T2 53,600 53,600
456 03.1660.0764 03. NHI KHOA Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi, tháo cò P3 452,400 452,400
457 03.1663.0768 03. NHI KHOA Khâu da mi Khâu da mi [gây mê] P3 1,595,200 1,595,200
458 14.0171.0769 14. MẮT Khâu da mi đơn giản Khâu da mi đơn giản P3 897,100 897,100
459 14.0201.0769 14. MẮT Khâu kết mạc Khâu kết mạc [gây tê] P3 897,100 897,100
460 03.1664.0772 03. NHI KHOA Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi P2 813,600 813,600
461 03.1665.0773 03. NHI KHOA Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt P3 1,043,500 1,043,500
462 14.0174.0773 14. MẮT Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt P3 1,043,500 1,043,500
463 28.0033.0773 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt P3 1,043,500 1,043,500
464 03.1658.0777 03. NHI KHOA Lấy dị vật giác mạc Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] T1 727,900 727,900
465 14.0214.0778 14. MẮT Bóc giả mạc Bóc giả mạc T3 99,400 99,400
466 03.1706.0782 03. NHI KHOA Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc T2 71,500 71,500
467 14.0200.0782 14. MẮT Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc T2 71,500 71,500
468 03.1689.0785 03. NHI KHOA Lấy calci đông dưới kết mạc Lấy calci đông dưới kết mạc T3 40,900 40,900
469 14.0202.0785 14. MẮT Lấy calci kết mạc Lấy calci kết mạc T3 40,900 40,900
470 03.1655.0796 03. NHI KHOA Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) P2 830,200 830,200
471 03.1694.0799 03. NHI KHOA Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi T3 40,900 40,900
472 14.0210.0799 14. MẮT Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi T3 40,900 40,900
473 14.0252.0801 14. MẮT Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Nghiệm pháp phát hiện glôcôm T2 130,900 130,900
474 14.0222.0801 14. MẮT Theo dõi nhãn áp 3 ngày Theo dõi nhãn áp 3 ngày 130,900 130,900
475 21.0079.0801 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Nghiệm pháp phát hiện glocom Nghiệm pháp phát hiện glocom T3 130,900 130,900
476 03.1695.0842 03. NHI KHOA Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ  Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt T2 48,300 48,300
477 14.0211.0842 14. MẮT Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ  Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt T2 48,300 48,300
478 14.0257.0848 14. MẮT Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) T2 33,600 33,600
479 21.0083.0848 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 33,600 33,600
480 01.0201.0849 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt cấp cứu T3 60,000 60,000
481 03.1699.0849 03. NHI KHOA Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp T2 60,000 60,000
482 14.0218.0849 14. MẮT Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp T2 60,000 60,000
483 03.1685.0854 03. NHI KHOA Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo [hai mắt] T1 105,800 105,800
484 14.0197.0854 14. MẮT Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo [hai mắt] T1 105,800 105,800
485 03.1682.0856 03. NHI KHOA Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc Chưa bao gồm thuốc. T2 55,000 55,000
486 14.0193.0856 14. MẮT Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc Chưa bao gồm thuốc. T2 55,000 55,000
487 03.1683.0857 03. NHI KHOA Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu Chưa bao gồm thuốc. T2 55,000 55,000
488 03.1684.0857 03. NHI KHOA Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu Chưa bao gồm thuốc. T2 55,000 55,000
489 14.0194.0857 14. MẮT Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu Chưa bao gồm thuốc. T2 55,000 55,000
490 14.0195.0857 14. MẮT Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu Chưa bao gồm thuốc. T2 55,000 55,000
491 14.0212.0864 14. MẮT Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Cấp cứu bỏng mắt ban đầu T1 344,200 344,200
492 03.2155.0869 03. NHI KHOA Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) T2 286,500 286,500
493 03.2613.0874 03. NHI KHOA Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây mê] P2 2,122,100 2,122,100
494 12.0161.0874 12. UNG BƯỚU Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] P2 2,122,100 2,122,100
495 03.2181.0878 03. NHI KHOA Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan T1 295,500 295,500
496 03.2118.0882 03. NHI KHOA Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Chọc hút dịch tụ huyết vành tai P3 64,300 64,300
497 15.0056.0882 15. TAI MŨI HỌNG Chọc hút dịch vành tai Chọc hút dịch vành tai T3 64,300 64,300
498 03.2182.0895 03. NHI KHOA Đốt nhiệt họng hạt Đốt nhiệt họng hạt T2 89,400 89,400
499 03.2154.0897 03. NHI KHOA Làm Proetz Làm Proetz T3 69,300 69,300
500 01.0086.0898 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Chưa bao gồm thuốc khí dung. T3 27,500 27,500
501 02.0032.0898 02. NỘI KHOA Khí dung thuốc giãn phế quản Khí dung thuốc giãn phế quản Chưa bao gồm thuốc khí dung. 27,500 27,500
502 03.2191.0898 03. NHI KHOA Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng Chưa bao gồm thuốc khí dung. T1 27,500 27,500
503 03.0089.0898 03. NHI KHOA Khí dung thuốc cấp cứu Khí dung thuốc cấp cứu Chưa bao gồm thuốc khí dung. 27,500 27,500
504 15.0222.0898 15. TAI MŨI HỌNG Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng Chưa bao gồm thuốc khí dung. 27,500 27,500
505 03.2120.0899 03. NHI KHOA Làm thuốc tai Làm thuốc tai Chưa bao gồm thuốc. T3 22,000 22,000
506 03.2184.0899 03. NHI KHOA Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Chưa bao gồm thuốc. T1 22,000 22,000
507 15.0058.0899 15. TAI MŨI HỌNG Làm thuốc tai Làm thuốc tai Chưa bao gồm thuốc. T3 22,000 22,000
508 15.0213.0900 15. TAI MŨI HỌNG Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng T2 43,100 43,100
509 15.0212.0900 15. TAI MŨI HỌNG Lấy dị vật họng miệng Lấy dị vật họng miệng T3 43,100 43,100
510 03.2117.0901 03. NHI KHOA Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [đơn giản] T1 70,300 70,300
511 15.0054.0902 15. TAI MŨI HỌNG Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] T2 530,700 530,700
512 15.0143.0906 15. TAI MŨI HỌNG Lấy dị vật mũi Lấy dị vật mũi [gây mê] T2 705,500 705,500
513 15.0059.0908 15. TAI MŨI HỌNG Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lấy nút biểu bì ống tai ngoài T2 70,300 70,300
514 03.2149.0916 03. NHI KHOA Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mũi sau T2 139,000 139,000
515 03.2150.0916 03. NHI KHOA Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước T2 139,000 139,000
516 15.0141.0916 15. TAI MŨI HỌNG Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước T2 139,000 139,000
517 12.0162.0918 12. UNG BƯỚU Cắt polyp mũi Cắt polyp mũi P2 705,900 705,900
518 20.0008.0932 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết T2 545,500 545,500
519 03.1003.2048 03. NHI KHOA Nội soi họng Nội soi họng Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. 40,000 40,000
520 03.1002.2048 03. NHI KHOA Nội soi mũi Nội soi mũi Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. 40,000 40,000
521 03.1001.2048 03. NHI KHOA Nội soi tai Nội soi tai Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. 40,000 40,000
522 20.0013.0933 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. 116,100 116,100
523 03.2116.0992 03. NHI KHOA Thông vòi nhĩ Thông vòi nhĩ T3 98,300 98,300
524 15.0050.0994 15. TAI MŨI HỌNG Trích rạch màng nhĩ Trích rạch màng nhĩ T3 69,300 69,300
525 15.0147.1006 15. TAI MŨI HỌNG Hút rửa mũi, xoang sau mổ Hút rửa mũi, xoang sau mổ T3 153,600 153,600
526 03.1918.1007 03. NHI KHOA Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới T1 178,900 178,900
527 16.0214.1007 16. RĂNG HÀM MẶT Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới P3 178,900 178,900
528 03.2072.1009 03. NHI KHOA Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm TDB 414,400 414,400
529 16.0298.1009 16. RĂNG HÀM MẶT Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm TDB 414,400 414,400
530 03.1942.1010 03. NHI KHOA Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục TDB 380,100 380,100
531 16.0230.1010 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục T1 380,100 380,100
532 16.0050.1012 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5] P3 631,000 631,000
533 16.0052.1012 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] P3 631,000 631,000
534 03.1944.1016 03. NHI KHOA Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] T1 296,100 296,100
535 16.0232.1016 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] P3 296,100 296,100
536 03.1931.1018 03. NHI KHOA Phục hồi cổ răng bằng Composite Phục hồi cổ răng bằng Composite T1 369,500 369,500
537 03.1930.1018 03. NHI KHOA Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) T1 369,500 369,500
538 16.0072.1018 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng Composite Phục hồi cổ răng bằng Composite T2 369,500 369,500
539 16.0071.1018 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement T2 369,500 369,500
540 03.1954.1019 03. NHI KHOA Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) T1 112,500 112,500
541 16.0236.1019 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement T1 112,500 112,500
542 16.0043.1020 16. RĂNG HÀM MẶT Lấy cao răng Lấy cao răng [hai hàm] T1 159,100 159,100
543 03.2069.1022 03. NHI KHOA Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm P2 110,800 110,800
544 16.0335.1022 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm T1 110,800 110,800
545 03.1915.1024 03. NHI KHOA Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng vĩnh viễn T1 217,200 217,200
546 16.0205.1024 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng vĩnh viễn T1 217,200 217,200
547 03.1914.1025 03. NHI KHOA Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay T1 110,600 110,600
548 16.0204.1025 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay T1 110,600 110,600
549 16.0206.1026 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng thừa Nhổ răng thừa T1 239,500 239,500
550 16.0203.1026 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng vĩnh viễn Nhổ răng vĩnh viễn P3 239,500 239,500
551 03.1956.1029 03. NHI KHOA Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa T1 46,600 46,600
552 03.1955.1029 03. NHI KHOA Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa T1 46,600 46,600
553 16.0239.1029 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa T1 46,600 46,600
554 16.0238.1029 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa T1 46,600 46,600
555 03.1929.1031 03. NHI KHOA Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite T1 280,500 280,500
556 03.1970.1031 03. NHI KHOA Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate T2 280,500 280,500
557 03.1972.1031 03. NHI KHOA Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) T2 280,500 280,500
558 16.0068.1031 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite T2 280,500 280,500
559 16.0070.1031 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement T2 280,500 280,500
560 16.0057.1032 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Chụp tủy bằng Hydroxit canxi T3 308,000 308,000
561 03.1957.1033 03. NHI KHOA Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em T3 36,500 36,500
562 03.1953.1035 03. NHI KHOA Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) T1 245,500 245,500
563 03.1949.1035 03. NHI KHOA Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant T1 245,500 245,500
564 03.1939.1035 03. NHI KHOA Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp T1 245,500 245,500
565 03.1940.1035 03. NHI KHOA Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp T1 245,500 245,500
566 03.1938.1035 03. NHI KHOA Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp T1 245,500 245,500
567 16.0226.1035 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement T1 245,500 245,500
568 16.0225.1035 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant T1 245,500 245,500
569 16.0223.1035 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp T1 245,500 245,500
570 16.0224.1035 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp T1 245,500 245,500
571 16.0222.1035 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp T1 245,500 245,500
572 12.0071.1038 12. UNG BƯỚU Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm P2 952,100 952,100
573 12.0070.1039 12. UNG BƯỚU Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm P2 521,000 521,000
574 03.2456.1044 03. NHI KHOA Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm P2 771,000 771,000
575 16.0233.1050 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit P3 493,500 493,500
576 16.0234.1050 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Điều trị đóng cuống răng bằng MTA P3 493,500 493,500
577 16.0337.1053 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê T1 1,832,000 1,832,000
578 11.0005.2043 11. BỎNG Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể] T3 130,600 130,600
579 11.0010.2043 11. BỎNG Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể] T3 130,600 130,600
580 11.0004.1149 11. BỎNG Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn T2 458,200 458,200
581 22.0021.1219 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) 16,000 16,000
582 22.0279.1269 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) 42,100 42,100
583 22.0280.1269 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) 42,100 42,100
584 22.0291.1280 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) 33,500 33,500
585 22.0292.1280 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) 33,500 33,500
586 22.0142.1304 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24,800 24,800
587 22.0020.1347 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy phương pháp Ivy T3 52,100 52,100
588 22.0019.1348 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy phương pháp Duke T3 13,600 13,600
589 22.0140.1360 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Tìm giun chỉ trong máu Tìm giun chỉ trong máu 37,300 37,300
590 22.0138.1362 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 39,700 39,700
591 22.0119.1368 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 39,700 39,700
592 22.0120.1370 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 43,500 43,500
593 23.0031.1473 23. HÓA SINH Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] 13,400 13,400
594 23.0029.1473 23. HÓA SINH Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 13,400 13,400
595 23.0050.1484 23. HÓA SINH Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 56,100 56,100
596 23.0026.1493 23. HÓA SINH Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 22,400 22,400
597 23.0027.1493 23. HÓA SINH Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 22,400 22,400
598 23.0025.1493 23. HÓA SINH Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 22,400 22,400
599 23.0019.1493 23. HÓA SINH Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 22,400 22,400
600 23.0020.1493 23. HÓA SINH Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 22,400 22,400
601 23.0003.1494 23. HÓA SINH Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] Mỗi chất 22,400 22,400
602 23.0007.1494 23. HÓA SINH Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] Mỗi chất 22,400 22,400
603 23.0051.1494 23. HÓA SINH Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) Mỗi chất 22,400 22,400
604 23.0076.1494 23. HÓA SINH Định lượng Globulin [Máu] Định lượng Globulin [Máu] Mỗi chất 22,400 22,400
605 23.0075.1494 23. HÓA SINH Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] Mỗi chất 22,400 22,400
606 23.0133.1494 23. HÓA SINH Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng Protein toàn phần [Máu] Mỗi chất 22,400 22,400
607 23.0166.1494 23. HÓA SINH Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu] Mỗi chất 22,400 22,400
608 23.0010.1494 23. HÓA SINH Đo hoạt độ Amylase [Máu] Đo hoạt độ Amylase [Máu] Mỗi chất 22,400 22,400
609 23.0143.1503 23. HÓA SINH Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt [Máu] 33,600 33,600
610 23.0041.1506 23. HÓA SINH Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28,000 28,000
611 23.0084.1506 23. HÓA SINH Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28,000 28,000
612 23.0112.1506 23. HÓA SINH Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28,000 28,000
613 23.0158.1506 23. HÓA SINH Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28,000 28,000
614 01.0281.1510 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 16,000 16,000
615 03.0191.1510 03. NHI KHOA Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 16,000 16,000
616 23.0077.1518 23. HÓA SINH Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20,000 20,000
617 23.0083.1523 23. HÓA SINH Định lượng HbA1c [Máu] Định lượng HbA1c [Máu] 105,300 105,300
618 23.0173.1575 23. HÓA SINH Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] 44,800 44,800
619 23.0188.1586 23. HÓA SINH Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 44,800 44,800
620 23.0195.1589 23. HÓA SINH Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 44,800 44,800
621 23.0194.1589 23. HÓA SINH Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 44,800 44,800
622 23.0193.1589 23. HÓA SINH Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 44,800 44,800
623 06.0073.1589 6. TÂM THẦN Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu 44,800 44,800
624 22.0149.1594 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 44,800 44,800
625 23.0206.1596 23. HÓA SINH Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28,600 28,600
626 24.0018.1611 24. VI SINH AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 71,600 71,600
627 24.0169.1616 24. VI SINH HIV Ab test nhanh HIV Ab test nhanh 58,600 58,600
628 24.0144.1621 24. VI SINH HCV Ab test nhanh HCV Ab test nhanh 58,600 58,600
629 24.0094.1623 24. VI SINH Streptococcus pyogenes ASO Streptococcus pyogenes ASO 45,500 45,500
630 24.0060.1627 24. VI SINH Chlamydia test nhanh Chlamydia test nhanh 78,300 78,300
631 24.0225.2041 24. VI SINH EV71 IgM/IgG test nhanh EV71 IgM/IgG test nhanh 125,000 125,000
632 24.0127.1643 24. VI SINH HBcAb test nhanh HBcAb test nhanh 65,200 65,200
633 24.0133.1643 24. VI SINH HBeAb test nhanh HBeAb test nhanh 65,200 65,200
634 24.0122.1643 24. VI SINH HBsAb test nhanh HBsAb test nhanh 65,200 65,200
635 24.0130.1645 24. VI SINH HBeAg test nhanh HBeAg test nhanh 65,200 65,200
636 24.0117.1646 24. VI SINH HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh 58,600 58,600
637 24.0073.1658 24. VI SINH Helicobacter pylori Ag test nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. 171,100 171,100
638 24.0170.2042 24. VI SINH HIV Ag/Ab test nhanh HIV Ag/Ab test nhanh Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag 107,300 107,300
639 02.0336.1664 02. NỘI KHOA Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 71,600 71,600
640 24.0264.1664 24. VI SINH Hồng cầu trong phân test nhanh Hồng cầu trong phân test nhanh 71,600 71,600
641 24.0263.1665 24. VI SINH Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 41,700 41,700
642 24.0243.1671 24. VI SINH Influenza virus A, B test nhanh Influenza virus A, B test nhanh 185,700 185,700
643 24.0305.1674 24. VI SINH Demodex soi tươi Demodex soi tươi 45,500 45,500
644 24.0266.1674 24. VI SINH Đơn bào đường ruột nhuộm soi Đơn bào đường ruột nhuộm soi 45,500 45,500
645 24.0265.1674 24. VI SINH Đơn bào đường ruột soi tươi Đơn bào đường ruột soi tươi 45,500 45,500
646 24.0284.1674 24. VI SINH Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 45,500 45,500
647 24.0307.1674 24. VI SINH Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 45,500 45,500
648 24.0309.1674 24. VI SINH Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 45,500 45,500
649 24.0269.1674 24. VI SINH Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 45,500 45,500
650 24.0317.1674 24. VI SINH Trichomonas vaginalis soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 45,500 45,500
651 24.0268.1674 24. VI SINH Trứng giun soi tập trung Trứng giun soi tập trung 45,500 45,500
652 24.0267.1674 24. VI SINH Trứng giun, sán soi tươi Trứng giun, sán soi tươi 45,500 45,500
653 24.0321.1674 24. VI SINH Vi nấm nhuộm soi Vi nấm nhuộm soi 45,500 45,500
654 24.0319.1674 24. VI SINH Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi 45,500 45,500
655 24.0080.1675 24. VI SINH Leptospira test nhanh Leptospira test nhanh 151,600 151,600
656 24.0021.1693 24. VI SINH Mycobacterium tuberculosis Mantoux Mycobacterium tuberculosis Mantoux 13,000 13,000
657 24.0289.1694 24. VI SINH Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 35,100 35,100
658 24.0155.1696 24. VI SINH HAV Ab test nhanh HAV Ab test nhanh 130,500 130,500
659 24.0163.1696 24. VI SINH HEV Ab test nhanh HEV Ab test nhanh 130,500 130,500
660 24.0164.1696 24. VI SINH HEV IgM test nhanh HEV IgM test nhanh 130,500 130,500
661 24.0249.1697 24. VI SINH Rotavirus test nhanh Rotavirus test nhanh 194,700 194,700
662 24.0254.1701 24. VI SINH Rubella virus Ab test nhanh Rubella virus Ab test nhanh 163,600 163,600
663 24.0093.1703 24. VI SINH Salmonella Widal Salmonella Widal 194,700 194,700
664 24.0017.1714 24. VI SINH AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 74,200 74,200
665 24.0039.1714 24. VI SINH Mycobacterium leprae nhuộm soi Mycobacterium leprae nhuộm soi 74,200 74,200
666 24.0049.1714 24. VI SINH Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 74,200 74,200
667 24.0056.1714 24. VI SINH Neisseria meningitidis nhuộm soi Neisseria meningitidis nhuộm soi 74,200 74,200
668 24.0096.1714 24. VI SINH Treponema pallidum nhuộm soi Treponema pallidum nhuộm soi 74,200 74,200
669 24.0095.1714 24. VI SINH Treponema pallidum soi tươi Treponema pallidum soi tươi 74,200 74,200
670 24.0001.1714 24. VI SINH Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 74,200 74,200
671 24.0043.1714 24. VI SINH Vibrio cholerae nhuộm soi Vibrio cholerae nhuộm soi 74,200 74,200
672 24.0042.1714 24. VI SINH Vibrio cholerae soi tươi Vibrio cholerae soi tươi 74,200 74,200
673 24.0270.1720 24. VI SINH Cryptosporidium test nhanh Cryptosporidium test nhanh 261,000 261,000
674 24.0085.1720 24. VI SINH Mycoplasma hominis test nhanh Mycoplasma hominis test nhanh 261,000 261,000
675 24.0291.1720 24. VI SINH Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 261,000 261,000
676 24.0098.1720 24. VI SINH Treponema pallidum test nhanh Treponema pallidum test nhanh 261,000 261,000
677 24.0103.1720 24. VI SINH Ureaplasma urealyticum test nhanh Ureaplasma urealyticum test nhanh 261,000 261,000
678 24.0002.1720 24. VI SINH Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn test nhanh 261,000 261,000
679 24.0320.1720 24. VI SINH Vi nấm test nhanh Vi nấm test nhanh 261,000 261,000
680 24.0108.1720 24. VI SINH Virus test nhanh Virus test nhanh 261,000 261,000
681 01.0288.1764 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) 136,000 136,000
682 01.0002.1778 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường T3 39,900 39,900
683 02.0085.1778 02. NỘI KHOA Điện tim thường Điện tim thường 39,900 39,900
684 03.0044.1778 03. NHI KHOA Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường T3 39,900 39,900
685 21.0014.1778 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Điện tim thường Điện tim thường 39,900 39,900
686 21.0004.1790 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 86,200 86,200
687 02.0024.1791 02. NỘI KHOA Đo chức năng hô hấp Đo chức năng hô hấp 144,300 144,300
688 02.0111.1798 02. NỘI KHOA Nghiệm pháp atropin Nghiệm pháp atropin T2 215,800 215,800
689 03.0239.1808 03. NHI KHOA Trắc nghiệm tâm lý Raven Trắc nghiệm tâm lý Raven 30,600 30,600
690 03.0237.1809 03. NHI KHOA Trắc nghiệm tâm lý Beck Trắc nghiệm tâm lý Beck 25,600 25,600
691 03.0238.1809 03. NHI KHOA Trắc nghiệm tâm lý Zung Trắc nghiệm tâm lý Zung 25,600 25,600
692 03.0240.1814 03. NHI KHOA Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) 40,600 40,600
693 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 160,000
694 Cấy – tháo thuốc tránh thai Cấy – tháo thuốc tránh thai 251,400
695 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Đặt và tháo dụng cụ tử cung 252,500